Toyota Camry 2.5Q

Toyota Camry 2.5Q

Giá niêm yết: 1.235.000.000 đ
Đã có VAT, chưa bao gồm Giảm giá / K.Mãi
Loại xe Xe mới
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Số Km 5
Nhiên liệu Xăng
Động cơ 2.494
Đời xe 2019
Hộp số Số tự động
Dẫn động Cầu trước
Màu xe Bạc, Đen, Nâu, Nâu vàng, Trắng
Số chỗ ngồi 5 chỗ

GIỚI THIỆU TOYOTA CAMRY 2019

Thiết kế là cuộc lột xác dễ nhận thấy nhất của Toyota Camry 2019. Từ kiểu tròn trịa những năm 2008-2009, xe trở nên trẻ hơn, đường nét cứng cáp vào 2014-2015, đến Camry 2019 thì thể thao và phá cách.

Toyota Camry Mới

Thiết kế phiên bản mới giống hệt bản tại Mỹ. Đầu xe cứng cáp bởi lưới tản nhiệt miệng rộng, nhiều thanh ngang, nắp ca-pô nhiều đường gân dập nổi, đèn pha vuốt nhọn, gọn gàng và cá tính với đèn pha LED và dải LED ban ngày xếp chồng.

Toyota Camry Mới Màu ĐỎ

Bộ vành 18 inch cùng với hai ống xả đặt cân đối phía đuôi xe trên bản 2.5Q tạo nên cảm giác như các dòng xe thể thao thường thấy.

Toyota Camry Mới Màu ĐỎ

Cụm đèn trước, sau gọn gàng và kiểu cách làm nên điểm nhận diện mới .

Toyota Camry Mới Màu ĐỎ

Xe Camry 2019 phát triển dựa trên nền tảng toàn cầu mới TNGA giúp vận hành ổn định, cho tầm nhìn rộng và linh hoạt hơn.

Toyota Camry Mới Màu ĐỎ

Tổng thể đường nét thân xe mang nhiều bất ngờ khi đuôi vuốt dốc về sau như một chiếc coupe.

Toyota Camry Mới Màu ĐỎ

Thiết kế nội thất Camry mới hướng về người lái,. Cabin sử dụng chủ yếu là da, vật liệu vân gỗ và kim loại để tạo cảm giác cao cấp.

Nội Thất Toyota Camry màu đỏ

Màn hình cảm ứng 8 inch tạo hình kiểu chữ Y với các nút chỉnh bố trí đều hai bên.

Nội Thất Toyota Camry màu đỏ

Chân cần số trau chuốt hơn với nhiều nút chức năng như phanh tay điện tử, hỗ trợ giữ phanh tự động và ba chế độ lái Eco, Normal, Sport.

Cần Số Toyota Camry mới

Trang bị trên Camry 2.5Q mới như xe sang với bệ tì tay phía sau có màn hình cảm ứng chỗi nút điều khiển ghế, radio, âm lượng, rèm che nắng, điều hòa.

Xe Camry 2.5Q trang bị HUD (hiển thị thông tin trên kính lái) cùng nhiều công nghệ an toàn khác.

Xe được sử dụng để viết bài là phiên bản Toyota Camry 2.5Q

Động cơ
Loại động cơ DOHC, VVT-i kép, ACIS
Dung tích công tác (cc) 2.494
Nhiên liệu Xăng
Công suất (Hp@vòng/phút) 178 / 6000
Mô men xoắn cực đại (Nm@vòng/phút) 231 / 4100
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Kích thước - Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 4850 x 1825 x 1470
Chiều dài cơ sở (mm) 2775
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,5
Trọng lượng không tải (Kg) 1490 - 1505
Trọng lượng toàn tải (Kg) 2000
Hộp số & truyền động
Hộp số Số tự động 6 cấp (AT)
Hệ thống truyền động Cầu trước
Vành & Lốp xe
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 215/55R17
Hệ thống treo
Treo trước Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Treo sau Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc
  • 6 loa
  • Cảm biến góc
  • Camera lùi
  • Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
  • Cửa gió sau
  • Cụm đèn sau dạng LED
  • Cụm đèn trước dạng bóng chiếu
  • Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
  • Đèn báo phanh trên cao LED
  • Đèn chiếu sáng ban ngày LED
  • Đèn sương mù trước
  • Điều hòa tự động
  • Ghế da
  • Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện - gập điện - tích hợp đèn báo rẽ
  • Gương chiếu hậu ngoài tự điều chỉnh khi lùi
  • Gương chiếu hậu trong chống chói tự động
  • Hệ thống âm thanh DVD
  • Hệ thống báo động
  • Hệ thống cân bằng góc chiếu tự động
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống điều khiển đèn tự động
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
  • Hệ thống mã hóa động cơ
  • Hệ thống ổn định thân xe điện tử VSC
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Kết nối bluetooth
  • Màn hình hiển thị đa thông tin TFT màu
  • Nhớ vị trí ghế lái
  • Nội thất ốp vân gỗ
  • Tay lái bọc da - mạ bạc - tích hợp nút bấm điều khiển âm thanh và màn hình hiển thị đa thông tin
  • Tay lái tích hợp lẫy chuyển số
  • Tay nắm cửa ngoài mạ chrome
  • Tay nắm cửa trong mạ chrome
  • Trợ lực lái điện
  • Túi khí bên hông phía trước
  • Túi khí đầu gối người lái
  • Túi khí người lái và hành khách phía trước
  • Túi khí rèm
Tên Quý khách:

Điện thoại liên hệ:

Email:

Thông điệp

10.7 L
Trong đô thị
6.1 L
Ngoài đô thị
Tính mua trả góp
Giá xe ( đ)
Lãi suất (%)
Thời gian (tháng)
Số tiền trả trước ( đ)
Tính
Trả hàng tháng
Tổng lãi
Tổng số tiền phải thanh toán

Gọi Ngay